Metalmorphic

  • MT 152
  • MT 358
  • MT 751
  • MT 859
  • MT 862
  • MT 883
  • MT 955
  • MT 983
  • MT 999
Xóa

Mô tả

Với ý tưởng từ các “vết loan kim loại”, Mohawk đã tạo ra bộ sưu tập thảm tấm Metalmorphic. Sản phẩm có 9 màu, cùng chất liệu Nylon cao cấp nên rất bền đẹp. Ngoài các tính năng cơ bản, thảm tấm còn có khả năng chống cháy lan, kháng khuẩn, chịu được tải trọng lớn… 

Cũng như Diffuse, thảm tấm Metalmorphic được làm từ 48% nguyên liệu tái chế. Nhờ đó, thảm được công nhận là vật liệu xanh và rất an toàn với người sử dụng. 

Một số chứng chỉ xanh Metalmorphic đạt được: GreenRate Level A, LCARate Silver Plus, CRI Green Label Plus GLP1098, …

Full Sustainability

Collection

Specifications

Details

  • Product Type: Tile
  • Construction: Tufted
  • Minimum Sq. Yd.: No Minimum
  • Surface Texture: Textured Patterned Loop
  • Gauge: 1/12 (47.00 rows per 10cm)
  • Density: 8,704
  • Weight Density: 141,005
  • Stitches Per Inch: 10.0 (39.37 per 10 cm)
  • Finished Pile Thickness: .067″ (1.70 mm)
  • Dye Method: Solution Dyed
  • Backing Material: EcoFlex ICT Backing
  • Fiber Type: Colorstrand® SD Nylon
  • Pattern Repeat: Not Applicable
  • Size: 12” x 36” (.3048 m x .9144 m)
  • Installation Method: Monolithic, HalfLap, BrickAshlar, BasketWeave, PlankHalfLap, MonolithicStepping, Random, Herringbone
  • Soil Release Technology: Sentry Soil Protection
  • Foot Traffic Recommendation TARR: Heavy

Ratings

Features

Certificates

Thông tin bổ sung

Màu sắc

MT 152, MT 358, MT 751, MT 859, MT 862, MT 883, MT 955, MT 983, MT 999

Fibre

NYLON

Nhóm màu sắc

Màu đen, Màu kem, Màu nâu, Màu xám, Màu xanh dương

Segment

APARTMENT, EDUCATION, HEALTHCARE, HOSPITALITY, Office, Public Space, RETAIL

Style

LEVEL LOOP PILE